Đề luyện tập số 2 (Practice Test 2) thuộc Unit 3: Green Living (Global Success 12). - A-Kinh nghiem hay

UNIT 3: GREEN LIVING - LESSON 3 PRACTICE TEST 2

Thời gian làm bài: 20 phút | Số câu hỏi: 15 câu trắc nghiệm

Hướng dẫn: Đọc kỹ câu hỏi và các phương án chọn. Bạn có thể nhấn vào biểu tượng 🔊 bên cạnh câu hỏi để luyện kỹ năng nghe phát âm. Nhấn nút "Nộp bài / Kiểm tra đáp án" sau khi hoàn thành để xem điểm số và đáp án chi tiết.



UNIT 3: GREEN LIVING - LESSON 3 PRACTICE TEST 2

Thời gian làm bài: 20 phút | Số câu hỏi: 15 câu trắc nghiệm

Hướng dẫn: Đọc kỹ câu hỏi và các phương án chọn. Bạn có thể nhấn vào biểu tượng 🔊 bên cạnh câu hỏi để luyện kỹ năng nghe phát âm. Nhấn nút "Nộp bài / Kiểm tra đáp án" sau khi hoàn thành để xem điểm số và đáp án chi tiết.

Thời gian còn lại: 20:00
Câu 1: Choose the word stress pattern that differs from the other three.
Đáp án đúng: A
Giải thích: 'decompose' trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 3 (/ˌdiː.kəmˈpəʊz/), các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: contaminate (/kənˈtæm.ɪ.neɪt/), recycle (/ˌriːˈsaɪ.kəl/), encourage (/ɪnˈkʌr.ɪdʒ/).
Câu 2: Food waste in landfills breaks down anaerobically and produces ______, a harmful greenhouse gas.
Đáp án đúng: B
Giải thích: Rác thải thực phẩm ở bãi rác sinh ra khí **methane** (khí mê-tan), một loại khí gây hiệu ứng nhà kính mạnh.
Câu 3: Instead of throwing away old clothes, you can ______ them into useful rag rugs or tote bags.
Đáp án đúng: A
Giải thích: **upcycle** có nghĩa là tái chế nâng cấp (tái chế vật dụng cũ thành thứ có giá trị sử dụng mới).
Câu 4: The teacher suggested ______ a green campaign to raise awareness among students.
Đáp án đúng: B
Giải thích: Cấu trúc: **suggest + V-ing** (gợi ý/đề xuất làm việc gì khi không đề cập trực tiếp chủ ngữ).
Câu 5: Plastic packaging takes hundreds of years to ______, causing serious pollution to the soil and oceans.
Đáp án đúng: B
Giải thích: **decompose** (phân hủy). Bao bì nhựa mất hàng trăm năm để phân hủy.
Câu 6: If we ______ electrical appliances when not in use, we would save a lot of energy.
Đáp án đúng: B
Giải thích: Vế sau có 'would save' -> Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + V2/ed, S + would/could + V0.
Câu 7: Chemical fertilizers can ______ ground water, making it unsafe for drinking.
Đáp án đúng: A
Giải thích: **contaminate** (làm ô nhiễm/làm nhiễm độc). Phân bón hóa học có thể làm ô nhiễm nguồn nước ngầm.
Câu 8: Composting organic waste helps produce rich ______ for gardening.
Đáp án đúng: B
Giải thích: **fertilizer** (phân bón). Việc ủ rác hữu cơ tạo ra phân bón giàu dinh dưỡng cho việc trồng cây.
Câu 9: It is recommended that every school ______ a recycling program to educate pupils about waste management.
Đáp án đúng: B
Giải thích: Cấu trúc bàng thái cách (Subjunctive): **It is recommended that + S + (should) + V0** (động từ nguyên thể không chia).
Câu 10: Buying locally grown food helps reduce the carbon footprint associated with long-distance ______.
Đáp án đúng: A
Giải thích: Sau tính từ bổ nghĩa 'long-distance' cần danh từ **transportation** (việc vận chuyển).
Câu 11: We should avoid using ______ plastics like straws and plastic bags.
Đáp án đúng: B
Giải thích: **single-use plastics** (đồ nhựa dùng một lần).
Câu 12: Many young people are joining environmental projects ______ clean up local rivers.
Đáp án đúng: B
Giải thích: Cấu trúc chỉ mục đích: **in order to + V0** (để làm gì). Phía sau 'clean' là động từ nguyên thể.
Câu 13: Minh: "Why don't we set up a container for old batteries at school?" - Lan: "______"
Đáp án đúng: A
Giải thích: Câu trả lời lịch sự và đồng ý với câu hỏi gợi ý "Why don't we...?": "Great idea! Old batteries are very toxic." (Ý tưởng hay đấy! Pin cũ rất độc hại).
Câu 14: Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined word: We need to adopt a eco-friendly lifestyle to save the planet.
Đáp án đúng: B
Giải thích: **adopt** (áp dụng/theo đuổi) đồng nghĩa với **start using** (bắt đầu sử dụng/áp dụng).
Câu 15: Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined word: Leaving the tap running while brushing your teeth is very wasteful.
Đáp án đúng: A
Giải thích: **wasteful** (lãng phí) trái nghĩa với **economical** (tiết kiệm).

0 nhận xét Blogger 0 Facebook

 

 
A-Kinh nghiem hay ©Email: Inluon@gmail.com. Powered by >Template sưu tầm trên Internet
Link:|Fanpage||Website|Zalo|Telegram
Top
//