Đề ôn tập Tiếng Anh 12: Đề 5/5 (Sách bài tập Tiếng Anh 12 Global Success - Unit 5: The World of Work) - A-Kinh nghiem hay

Thời gian làm bài: 20 phút | Số câu hỏi: 15 câu trắc nghiệm

Hướng dẫn: Đây là đề luyện tập tổng hợp cuối cùng cho Unit 5, bám sát ma trận đề thi TN THPT. Bạn hãy bật audio để hoàn thành các câu nghe và chọn đáp án chính xác cho các câu còn lại. Sau khi hoàn thành, nhấn nút "Nộp bài / Kiểm tra đáp án" ở cuối trang để nhận kết quả và lời giải chi tiết.


Tiếng Anh 12 - Unit 5: The World of Work (Đề số 5/5)

Thời gian làm bài: 20 phút | Số câu hỏi: 15 câu trắc nghiệm

Hướng dẫn: Đây là đề luyện tập tổng hợp cuối cùng cho Unit 5, bám sát ma trận đề thi TN THPT. Bạn hãy bật audio để hoàn thành các câu nghe và chọn đáp án chính xác cho các câu còn lại. Sau khi hoàn thành, nhấn nút "Nộp bài / Kiểm tra đáp án" ở cuối trang để nhận kết quả và lời giải chi tiết.

🎧 Nghe đoạn băng sau để trả lời các câu hỏi từ 1 đến 3:

Câu 1 (Listening): What is the main trend in the workplace mentioned in the recording?
Giải thích chi tiết:
Đoạn nghe thảo luận về sự phát triển của mô hình làm việc kết hợp (hybrid) và linh hoạt trong môi trường hiện đại. Đáp án đúng: B.
Câu 2 (Listening): What major advantage of remote work is highlighted by the speaker?
Giải thích chi tiết:
Bài nghe đề cập đến lợi ích lớn nhất của làm việc từ xa là cân bằng giữa công việc - cuộc sống tốt hơn và tiết kiệm thời gian di chuyển. Đáp án đúng: A.
Câu 3 (Listening): What challenge do remote workers often face according to the speaker?
Giải thích chi tiết:
Thách thức thường gặp khi làm việc từ xa là cảm giác cô lập và ranh giới không rõ ràng giữa công việc và đời sống cá nhân. Đáp án đúng: C.
Câu 4 (Phonetics): Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
Giải thích chi tiết:
Phần gạch chân của A phát âm là /eɪ/ (payroll /ˈpeɪrəʊl/). Các từ còn lại phát âm là /æ/: salary /ˈsæləri/, manage /ˈmænɪdʒ/, factory /ˈfæktri/. Đáp án đúng: A.
Câu 5 (Phonetics): Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress.
Giải thích chi tiết:
occupation /ˌɒkjuˈpeɪʃn/ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3. Các từ còn lại có trọng âm ở âm tiết 2: promotion /prəˈməʊʃn/, requirement /rɪˈkwaɪəmənt/, efficiency /ɪˈfɪʃnsi/. Đáp án đúng: C.
Câu 6 (Vocabulary): To keep up with technological advancements, employees must constantly ________ their professional skills.
Giải thích chi tiết:
"upgrade skills" nghĩa là nâng cao / nâng cấp kỹ năng làm việc. Đáp án đúng: B.
Câu 7 (Grammar): By the end of this year, Mr. Henderson __________ at this IT company for over two decades.
Giải thích chi tiết:
Dấu hiệu "By the end of + mốc thời gian trong tương lai" dùng thì Tương lai hoàn thành (will have worked) để diễn tả hành động sẽ hoàn thành trước mốc thời gian đó. Đáp án đúng: B.
Câu 8 (Vocabulary): Good ________ in the workplace ensures that projects are completed on time without misunderstandings.
Giải thích chi tiết:
Cần danh từ "communication" đứng sau tính từ "Good" làm chủ ngữ cho câu. Đáp án đúng: A.
Câu 9 (Grammar - Conditional / Wish): I wish I __________ more relevant experience when applying for that managerial post last month.
Giải thích chi tiết:
Câu ước trái ngược với một sự thật trong quá khứ ("last month") ta dùng cấu trúc "S + wish + S + had + P2" (quá khứ hoàn thành). Đáp án đúng: B.
Câu 10 (Vocabulary): After years of dedicated service, Mr. Williams was awarded a generous pension when he ________ at age 65.
Giải thích chi tiết:
"retire" (nghỉ hưu) phù hợp ngữ cảnh được nhận lương hưu (pension) khi đến độ tuổi 65. Đáp án đúng: A.
Câu 11 (Communication):
Laura: "How about taking a professional short course in project management?"
Peter: "_________"
Giải thích chi tiết:
Phản hồi lại lời đề nghị ("How about...") một cách đồng tán thành: "That sounds like a great idea to boost my career!" (Đó có vẻ là ý hay để phát triển sự nghiệp của mình!). Đáp án đúng: A.
Câu 12 (Synonym): Freelancers usually enjoy a flexible working schedule that allows them to choose their own hours.
Giải thích chi tiết:
Từ đồng nghĩa: flexible (linh hoạt) = adaptable (có thể thích ứng / linh hoạt). Đáp án đúng: B.
Câu 13 (Antonym): Working under high pressure for a long time can lead to severe job satisfaction.
Giải thích chi tiết:
Từ trái nghĩa: job satisfaction (sự hài lòng công việc) >< dissatisfaction (sự không hài lòng). Đáp án đúng: C.
Câu 14 (Sentence Transformation): Without her excellent presentation skills, she wouldn't have gotten the job offer.
Giải thích chi tiết:
Cấu trúc "Without + N" tương đương điều kiện loại 3 trái ngược trong quá khứ: "If + S + hadn't + P2, S + wouldn't have + P2". Đáp án đúng: A.
Câu 15 (Error Correction): The company where I am working for has recently introduced a new workplace safety policy.
Giải thích chi tiết:
Đã có giới từ "for" ở đằng sau ("working for") thì đại từ quan hệ thay thế cho tân ngữ chỉ vật "The company" phải dùng "which" hoặc "that" chứ không dùng trạng từ "where". Sửa: where -> which. Đáp án đúng: A.

0 nhận xét Blogger 0 Facebook

 

 
A-Kinh nghiem hay ©Email: Inluon@gmail.com. Powered by >Template sưu tầm trên Internet
Link:|Fanpage||Website|Zalo|Telegram
Top
// //